Tài liệu này quản lý Lộ trình Sprints (Roadmap), Nhật ký phiên làm việc (Session Logs), và Danh sách nhiệm vụ hiện hành (Active Task List) của dự án nghiên cứu chính sách.
Sơ đồ quy trình dưới đây mô tả sự phối hợp vĩ mô và các vòng lặp phản hồi (Feedback Loops) để thực hiện nghiên cứu chính sách du lịch theo cấu trúc 2 Chặng lớn mới. Cấu trúc Chặng A và B được tổ chức theo trục dọc (vertical), trong khi các Sprints bên trong được sắp xếp theo trục ngang (horizontal) và tuần tự:
%%{init: {'theme': 'base', 'themeVariables': { 'primaryColor': '#f3e5f5', 'edgeLabelBackground':'#ffffff', 'tertiaryColor': '#fffde7'}}}%%
flowchart TD
classDef user fill:#fff3e0,stroke:#ffb74d,stroke-width:2px,color:#e65100;
classDef phaseA fill:#e8eaf6,stroke:#3f51b5,stroke-width:2px,color:#1a237e;
classDef phaseB fill:#e3f2fd,stroke:#42a5f5,stroke-width:2px,color:#0d47a1;
classDef audit fill:#ffe3e3,stroke:#ff8080,stroke-width:2px,color:#800000;
Start([Khởi động Dự án]) --> Goal[/Thiết lập Mục tiêu /goal/]:::user
Goal --> S_A1
%% Phase A horizontal sub-sprints
subgraph PhaseA ["CHẶNG A: THIẾT LẬP KHUNG PHƯƠNG PHÁP & MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU (COMPLETED)"]
direction LR
S_A1["A.1: Định hình Vấn đề (Dunn 2012)"]:::phaseA --> S_A2["A.2: Thiết lập Khung & Chỉ số Yield-centric"]:::phaseA --> S_A3["A.3: Thiết lập Thiết kế & Lộ trình Sprints"]:::phaseA
end
S_A3 --> ReviewA{User Duyệt Chặng A?}:::user
ReviewA -- Yes --> B1_1
ReviewA -- No --> S_A1
%% Phase B Sprints and Minor Sprints Nested
subgraph PhaseB ["CHẶNG B: TRIỂN KHAI NGHIÊN CỨU & ĐỐI SÁNH (LÀM TỪNG BƯỚC MỘT)"]
direction LR
subgraph S_B1 ["Sprint 1: Lý luận Inbound"]
direction TB
B1_1["1.1. Lý thuyết B2C Export (GATS Mode 2)"]:::phaseB --> B1_2["1.2. Giảm sốc vĩ mô (TS. Hồ Quốc Tuấn)"]:::phaseB --> B1_3["1.3. Đánh giá Thể chế hỗ trợ vĩ mô"]:::phaseB --> B1_4["1.4. Nút thắt Quỹ du lịch (Luật NSNN 2015)"]:::phaseB
end
subgraph S_B2 ["Sprint 2: Bối cảnh & Chỉ tiêu"]
direction TB
B2_1["2.1. Động cơ & Mục tiêu 2030 (QĐ 374 & NQ 252)"]:::phaseB --> B2_2["2.2. Điểm hỏng đo lường GSO (Recall Bias)"]:::phaseB --> B2_3["2.3. Khoảng trống hiệu suất (Yield Gap)"]:::phaseB
end
subgraph S_B3 ["Sprint 3: Khung Yield & Phân khúc"]
direction TB
B3_1["3.1. Mô hình Mazatelli"]:::phaseB --> B3_2["3.2. Phân loại 6 Phân khúc"]:::phaseB
end
subgraph S_B4 ["Sprint 4: Lựa chọn & Yield Matrix"]
direction TB
B4_1["4.1. Tiêu chí chọn nước đối sánh"]:::phaseB --> B4_2["4.2. Xác thực 4 chỉ số (2023-2025)"]:::phaseB
end
subgraph S_B5 ["Sprint 5: Hiện trạng & Đối sánh ngách"]
direction TB
B5_1["5.1. Hiện trạng Việt Nam"]:::phaseB --> B5_2["5.2. Đối sánh Thái Lan (Done)"]:::phaseB --> B5_3["5.3. Đối sánh Singapore"]:::phaseB --> B5_4["5.4. Đối sánh Indonesia"]:::phaseB
end
subgraph S_B6 ["Sprint 6: Chẩn đoán Khuyết tật"]
direction TB
B6_1["6.1. Khuyết tật Thị trường"]:::phaseB --> B6_2["6.2. Khuyết tật Nhà nước (NSNN, PPP)"]:::phaseB
end
subgraph S_B7 ["Sprint 7: Giải pháp & M&E"]
direction TB
B7_1["7.1. Đánh giá 3 Alternatives"]:::phaseB --> B7_2["7.2. Lộ trình & M&E"]:::phaseB
end
%% Flow links between horizontal Sprints
B1_4 --> B2_1
B2_3 --> B3_1
B3_2 --> B4_1
B4_2 --> B5_1
B5_4 --> B6_1
B6_2 --> B7_1
end
B7_2 --> AuditGate[Supervisor Agent Kiểm chứng nguồn & nlm CLI]:::audit
AuditGate --> LogicAudit[Logic Auditor Agent Thẩm định nhân quả]:::audit
LogicAudit --> ReviewB{User Phê duyệt Final?}:::user
ReviewB -- Yes --> End([Hoàn tất Báo cáo])
ReviewB -- No --> B1_1
Dự án được phân chia thành 2 Chặng lớn gồm 6 Sprints chuyên đề + 1 Sprint giải pháp để đảm bảo tính tuần tự, chặt chẽ trong suy luận kinh tế học công cộng:
| Chặng | Sprint | Tên Chuyên đề Nghiên cứu | Trạng thái | Đầu ra chính & Phân bổ Multi-Agent |
|---|---|---|---|---|
| CHẶNG A | Sprint A | Thiết lập Khung Phương pháp & Mục tiêu | [COMPLETED] | Định hình vấn đề chính sách (điểm nghẽn kép), thiết lập khung phân tích đối sánh 3 nước, hệ chỉ số Yield-centric và cấu trúc lộ trình 7 Sprints để tránh lỗi loại III (giải quyết sai vấn đề). |
| CHẶNG B | Sprint 1 | Lý luận về Inbound & Xuất khẩu tại chỗ | [COMPLETED] | Viết mới Chương 1. Phân tích Inbound dưới vai trò "bộ giảm sốc" vĩ mô, cam kết hỗ trợ của Nhà nước và nút thắt thể chế giải ngân. |
| Sprint 2 | Bối cảnh Nghiên cứu & Chỉ tiêu Quốc gia | [PLANNED] | Hoàn thiện Chương 2. Phân tích nghịch lý lượng - chất, khoảng trống hiệu suất (Yield Gap) và điểm hỏng dữ liệu GSO. | |
| Sprint 3 | Khung Lý thuyết High-Yield & Phân khúc | [PLANNED] | Hoàn thiện Chương 3. Áp dụng mô hình Mazatelli, định hình chi tiết 6 ngách (MICE, Wellness, Golf, Weddings, Events, Shopping). | |
| Sprint 4 | Lựa chọn Đối sánh & Xác thực Ma trận vĩ mô | [PLANNED] | Hoàn thiện Chương 5. 1 Summarizing Agent + 4 Research Agents thu thập và đối sánh vĩ mô 4 nước (VN, TL, SG, ID) cho năm cơ sở vĩ mô đồng bộ. Đồng thời xác định rõ bộ tiêu chí để đưa một quốc gia vào đối sánh du lịch. | |
| Sprint 5 | Hiện trạng Việt Nam & Đối sánh Ngách | [PLANNED] | Hoàn thiện Chương 6. Tích hợp báo cáo Thái Lan. Kích hoạt agents độc lập phân tích sâu Singapore và Indonesia. Các quốc gia đối sánh được đồng bộ hóa thống nhất trên toàn bộ các bảng đối sánh. | |
| Sprint 6 | Chẩn đoán Khuyết tật Hệ thống | [PLANNED] | Hoàn thiện Chương 7. Phân nhóm findings của Việt Nam thành Khuyết tật Thị trường và Khuyết tật Nhà nước (NSNN, PPP, DMO). | |
| Sprint 7 | Thiết kế Giải pháp & Lộ trình M&E | [PLANNED] | Hoàn thiện Chương 8, 9. Đánh giá đối sánh 3 alternatives. Lộ trình thực thi (Backward mapping) và chỉ số M&E. |
Tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc: Mỗi lần nghiên cứu chỉ thực hiện tối đa 1 Sprint. Trước khi bắt đầu mỗi Sprint ở Chặng B: 1. Trình bày Kế hoạch nghiên cứu chi tiết của Sprint đó cho người dùng. 2. Trình bày Phương án phân bổ công việc cho các Sub-agents (Gemini Flash). 3. Chờ người dùng phê duyệt và quyết định có phân tách thành các Sprint nhỏ hơn (minor sprints) để kiểm soát chất lượng hay không.
(Quy tắc: Không xóa hay ghi đè các phiên cũ, bổ sung phiên mới nhất lên đầu danh sách)
03210159-73e2-4b85-ba79-e4f563373223).vietnam_tourism_literature_titles.md bằng cách chạy script dọn dẹp fix_corrupt_catalog.py, đồng thời sửa lỗi hiển thị của bảng Rating Table (tách dòng tiêu đề bảng và khôi phục mô tả Trụ cột 3).[Vu et al., 2025] ($\beta_{CDI}=0.791, T=13.434$, $\beta_{ADI}=0.847, T=25.775$, $\beta_{ITV}=0.305, T=2.813$, $R^2=0.780$) vào tài liệu Nhóm 1 literature_review_group1.md.sync_sources.py).apply_links.py tự động áp dụng các Obsidian wikilinks chéo (áp dụng thành công 8 liên kết mới).sync_sources.py thành công.Nguyen, 2021 trong Economies; Hoang & Bakucz, 2024 trong Cogent Business & Management; Khuc et al., 2025 trong Tourism and Hospitality).Trịnh Đăng Thanh, 2004 và Nguyễn Văn Vinh, 2008.Dao Truong, 2013 với Chương 3 (minh chứng rò rỉ kinh tế từ volume-centric, sự cần thiết của Yield xã hội/cộng đồng).Nguyen & Nguyen, 2022 (Omitted Variable Bias, giới hạn dữ liệu vĩ mô và recall bias của GSO).CIEM, 2007 bằng nghiên cứu tiếp thị số hiện đại Vu et al., 2025 (The Impact Of Social Media Marketing...).Tran Van Hoa, Jo Vu, & Pham Quang Thao (2020).sync_sources.py và chạy script đồng bộ hóa danh mục tài liệu tham khảo thành công.commit 1d15adc).RS01_TI_INDEX_CH*.md thành RS01_TI_CH*.md và RS01_TI_CH[id]_*.md).audit_links.py) và git commit lưu trữ thay đổi (commit 6e99b1f).scripts/audit_links.py để bổ sung quy tắc rà soát liên kết hai chiều từ open_research_questions.md trỏ về các chương tương ứng (Nhóm 1 -> CH3, Nhóm 2 -> CH7, Nhóm 3 -> CH6, Nhóm 4 -> CH8).scripts/apply_links.py tích hợp bộ phân tích phần (Nhóm X) để chèn chính xác thẻ * **Tài liệu liên đới**: [[target]] vào đúng vùng nội dung của từng nhóm câu hỏi mở.commit c82a5b5).scripts/apply_links.py tự động áp dụng 9 khuyến nghị liên kết chéo Obsidian wikilinks từ báo cáo quét để kết nối các chương lý thuyết với các câu hỏi nghiên cứu mở tương ứng trong open_research_questions.md.vault-linking-audit cùng hai kịch bản tự động hóa (audit_links.py và apply_links.py) vào nhánh sprint-2.2.vault/open_research_questions.md làm tài liệu quản trị cốt lõi thứ 4 để theo dõi các câu hỏi nghiên cứu mở.[[wikilinks]]) cho toàn bộ các tệp trong vault/ (Index, Chương 1, Chương 12, Sprint 1 Report, Fact-Check, Open Questions) theo tiêu chuẩn llm-wiki..agents/AGENTS.md, RESEARCH_CONTEXT.md, và global workflow research-policy-vn-wf.md.sync_sources.py đồng bộ cơ sở dữ liệu nguồn và Git commit checkpoint.RS01_TI_INDEX.md thành 12 tệp chương độc lập từ RS01_TI_CH01_KHAI_NIEM_INBOUND_TOURISM_VA_XUAT_KHAU_DICH_VU_VO_HINH.md đến RS01_TI_CH12_TAI_LIEU_THAM_KHAO.md dưới thư mục vault/ để tối ưu hóa token ngữ cảnh. Tệp gốc chuyển thành tệp chỉ mục chứa các liên kết nội bộ Obsidian.supervisor_agent: Bắt buộc tạo lập báo cáo đối chiếu số liệu độc lập cho mỗi lần rà soát chéo dưới dạng vault/fact_check_sprint_[id].md..agents/AGENTS.md, RESEARCH_CONTEXT.md, và global workflow research-policy-vn-wf.md.vault/fact_check_sprint_1.md cho Sprint 1.python3 scripts/sync_sources.py và thực hiện Git commit checkpoint./goal tiếp theo.RS01_TI_INDEX.md và sprint_1_report.md thành ### 1.4. Đánh giá Thể chế: Sự thật về Cam kết của Nhà nước và Hỗ trợ Phát triển Du lịch sau Đại dịch, làm rõ đóng góp thực chất của thị trường Đông Bắc Á (GSO 2019: khách Trung Quốc chi tiêu 1.022 USD/chuyến, doanh thu 5,9 tỷ USD), tính nhất quán của cam kết thể chế (Nghị quyết 82/NQ-CP, Chỉ thị 08/CT-TTg), và bản chất thể chế của nút thắt giải ngân Quỹ Hỗ trợ Phát triển Du lịch (Luật NSNN 2015).MASTER_RESEARCH_BRIEF.md.python3 scripts/sync_sources.py.logic_auditor_agent vào AGENTS.md làm lớp kiểm duyệt logic học thuật và quan hệ nhân quả (Causality Gate) để khắc phục lỗi tương quan thành nhân quả.RESEARCH_DESIGN.md.RS01_TI_INDEX.md và sprint_1_report.md theo định hướng: Bác bỏ quan điểm phi nhân quả về tác động của COVID-19 và chính sách công nghệ cao đối với du lịch; đưa số liệu thực chứng của GSO 2019 bác bỏ định kiến khách Trung Quốc "giá rẻ"; làm rõ nút thắt thể chế lập pháp thực chất của Luật NSNN 2015 ảnh hưởng đến tỷ lệ giải ngân của Quỹ Hỗ trợ Phát triển Du lịch.RESEARCH_DESIGN.md: Xây dựng cấu trúc Phase A và Phase B theo chiều dọc hoàn chỉnh, lồng ghép các Sprint con trực tiếp vào các khối tương ứng thay vì để rời rạc. Kết nối liền mạch từ nút khởi động, qua các chặng duyệt cho đến khi hoàn thành dự án.RS01_TI_INDEX.md thành 12 Chương chuẩn học thuật, khắc phục triệt để lỗi tiêu đề nhảy cóc.MASTER_RESEARCH_BRIEF.md theo hệ thống 6 Sprints nghiên cứu và 2 chặng lớn.AGENTS.md.RESEARCH_DESIGN.md với sơ đồ Mermaid (dọc-ngang kết hợp) và Roadmap mới.RS01_TI_INDEX.md một cách khách quan, mạch lạc và khoa học.sync_sources.py và chạy script để đồng bộ danh mục tài liệu nghiên cứu sang Obsidian Vault.RESEARCH_DESIGN.md.Sprint 1: Lý luận về Inbound & Xuất khẩu tại chỗ (Chương 1)
sync_sources.py để đồng bộ cơ sở dữ liệu nguồn của Obsidian Vault và tiến hành Git commit checkpoint cho Sprint 1.Sprint 2: Bối cảnh Nghiên cứu & Chỉ tiêu Quốc gia (Chương 2)
sync_sources.py để đồng bộ cơ sở dữ liệu nguồn của Obsidian Vault và tiến hành Git commit checkpoint cho Sprint 2.