LỊCH ĐIỀU PHỐI HỌC TẬP & LÀM BÀI TẬP FSPPM MPP28 (26/10/2026 – 04/12/2026)
Thiết kế theo dạng Lịch 7 cột ngang trực quan • Tích hợp đầy đủ Câu hỏi chính thức Tình huống 1 (Cà phê, 19/11) & Tình huống 2 (ĐTDĐ, 28/11), giới hạn 1.000 chữ mỗi bài • Cập nhật 26/10/2026
Hạn nộp [DDL] / Thi [EXAM] Lịch học trên lớp (Online / Trực tiếp / Hybrid) Kinh tế học vi mô 1 (Bài đọc [DDMM] + Ngày dạy + Lý do) Kinh tế học vĩ mô (Bài đọc [DDMM] + Ngày dạy + Lý do) Làm Tình huống (TH1, TH2) & Bài tập (BT1–4) theo từng bước mở khóa
Chọn Tuần:
Lọc lớp thông tin:
A. TÌNH HUỐNG 1: CUỘC KHỦNG HOẢNG CÀ PHÊ — Lộ Trình Đọc → Viết Nháp → Nộp
• Tài liệu: [1911][CS] Case 1. Cuoc khung hoang cafe (V).pdf (11 tr) + [1911][CS] Cau hoi TH1 - Khung hoang ca phe.pdf (2 tr). Đều đã nạp NotebookLM Micro 1.
• Hạn nộp: 08:20 Thứ Năm 19/11/2026 • Trọng số: 7,5% tổng điểm môn học.
• Quy chuẩn: Bài luận ngắn hoàn chỉnh, giới hạn 1.000 chữ (Mở bài – Phân tích – Kết luận). Lồng ghép 4 yêu cầu vào mạch lập luận, không liệt kê rời rạc. Kết hợp ví dụ minh họa và đồ thị.
• Lưu ý của Thầy: Deadline TH = thời điểm đã học đủ khung kiến thức được dạy trước ngày nộp. Khung cuối cùng Thầy dạy trước 19/11: PR Ch.9 (17/11 sáng) và Thaler/Ariely (18/11 sáng). PR Ch.16 & SAB Ch.6 dạy Ca 1 ngày 19/11 SAU giờ nộp 08:20 → phải tự đọc trước.
📚 Chuỗi Đọc Tiên Quyết → 🔓 Mở Khóa → ✍️ Viết Nháp

Ngày đọc xong Chương đọc Mở khóa nội dung TH1 Viết nháp
27/10 PR Ch.2 (Cung cầu, Co giãn, 42 tr) 🔓 Yêu cầu 1 (Co giãn cung cầu) + Yêu cầu 2 (Thay đổi cân bằng) 28/10: Nháp YC1 (~220 chữ)
28/10 Case 1 bối cảnh (11 tr) + PR Ch.3 bắt đầu 🔓 Toàn bộ số liệu Hình 1–6 của Case 29/10: Nháp YC2 + 2 đồ thị (~250 chữ)
02/11 PR Ch.8 (01/11) + PR Ch.9 & SAB Ch.7 (02/11) 🔓 Yêu cầu 3 (P ≥ AVC, DWL, phản biện giải pháp ICO/Oxfam) 03/11: Nháp YC3 (~330 chữ)
03/11 PR Ch.16 (25 tr đầu) + SAB Ch.6 (Hiệu quả & công bằng) 🔓 Yêu cầu 4 (Bài học chính sách, phúc lợi) 04/11: Chọn trường hợp "giải cứu nông sản" VN
07/11 tối PR Ch.16 (12 tr cuối, đọc xong 100%) ✅ ĐỦ 100% KHUNG LÝ THUYẾT ✍️ VIẾT NHÁP LẦN 1: Ghép 4 YC thành bài luận 1.000 chữ hoàn chỉnh
14/11 Buổi học PR Ch.2 trên lớp Kiểm tra lại YC1 & YC2 sau buổi học 14/11 tối: Rà soát bản thảo
17/11 Buổi học PR Ch.8, Ch.9 trên lớp Kiểm tra lại YC3 sau buổi học 17/11: Kiểm tra 10 phút lập luận YC3
18/11 tối Rà soát cuối cùng + Ôn PR Ch.16 & SAB Ch.6 Chốt bài luận 1.000 chữ 📤 ĐÓNG GÓI TỆP NỘP trước 08:20 ngày 19/11
Yêu cầu 1: Độ co giãn theo giá của cung và cầu cà phê thế giới (1984–2003) (~220 chữ)
📚 Tiên quyết: PR Ch.2 (đọc xong 27/10, dạy trên lớp 14/11) • 🔓 Mở khóa 27/10 • ✍️ Nháp 28/10
• Hướng phân tích: Nhận định (không tính toán) dựa trên đặc tính ngành: cà phê là cây lâu năm (3–5 năm), caffeine tạo thói quen tiêu dùng.
• Cung: Ngắn hạn hầu như không co giãn (chi phí trồng là chi phí chìm, nông dân vẫn hái khi giá giảm). Dài hạn co giãn nhiều hơn (chặt bỏ/trồng mới, như VN & Brazil 1994–2001).
• Cầu: Cả ngắn/dài hạn đều kém co giãn (ít hàng thay thế hoàn hảo, chi phí hạt cà phê thô chiếm tỷ trọng nhỏ trong giá bán lẻ).
Yêu cầu 2: Biến động thị trường (1984–2003) & 2 sự kiện cân bằng (~250 chữ + đồ thị)
📚 Tiên quyết: PR Ch.2 mục 2.6 (đọc xong 27/10) + Case bối cảnh (đọc 28/10) • 🔓 28/10 • ✍️ 29/10
• Bức tranh chung: Sản lượng tăng từ 88 lên 101 triệu bao; giá thực giảm từ ~188 xu/lb xuống đáy 51 xu/lb (2001).
• Sự kiện 1: ICA sụp đổ 1989 → S dịch phải → giá sụt. Sương giá Brazil 1994 → S dịch trái tạm → giá tăng vọt ngắn hạn.
• Sự kiện 2: Mở rộng cung cấu trúc 1995–2002 (VN Robusta ×10, Brazil cơ giới hóa). S dịch phải cực mạnh trên D dốc đứng → giá sụt sâu.
Yêu cầu 3: Khủng hoảng 2004 & Đánh giá giải pháp ICO, Technoserve, Oxfam (~330 chữ)
📚 Tiên quyết: PR Ch.8 (01/11), Ch.9 & SAB Ch.7 (02/11) • 🔓 02/11 • ✍️ 03/11
• Dấu hiệu & nguyên nhân: Dư cung 6 triệu bao, P < ATC nhưng P ≥ AVC → nông dân chưa rời bỏ.
• Phản biện ICO & Oxfam: Hạn ngạch/tiêu hủy/giá sàn → xử lý triệu chứng, gây DWL, giữ chân nhà sản xuất kém hiệu quả.
• Giải pháp tối ưu (Technoserve + kích cầu thị trường mới nổi): Phân tách nông dân có lợi thế chi phí → nâng chất lượng, MC cao → chuyển đổi sinh kế. Dịch S trái bền vững.
Yêu cầu 4: Bài học chính sách VN & Liên hệ "giải cứu nông sản" (~200 chữ)
📚 Tiên quyết: PR Ch.16 + SAB Ch.6 (đọc xong 07/11, dạy Ca 1 ngày 19/11 SAU giờ nộp) • 🔓 03/11 • ✍️ Hoàn chỉnh 07/11
• Liên hệ: Cam sành Vĩnh Long (2023–2024), thanh long Bình Thuận (2021–2023) lặp đúng cơ chế: giá tăng → mở rộng tự phát → cung dịch phải đột biến trên D kém co giãn.
• Bài học: Không dùng "giải cứu" ngắn hạn làm méo tín hiệu giá. Thay vào đó: (1) hệ thống thông tin dự báo cung cầu, (2) công nghệ bảo quản lạnh & chế biến sâu, (3) chuẩn hóa chất lượng xuất khẩu chính ngạch.
B. TÌNH HUỐNG 2: THỊ TRƯỜNG ĐTDĐ Ở VIỆT NAM — Lộ Trình Đọc → Lập Dàn Ý → Viết Nháp → Nộp
• Tài liệu: [2811][CS] Case 2. Thi truong DTDD o Viet Nam (V).pdf (19 tr) + [2811][CS] Cau hoi TH2 - Thi truong DTDD.pdf (2 tr). Đều đã nạp NotebookLM Micro 1.
• Hạn nộp: 08:20 Thứ Bảy 28/11/2026 • Trọng số: 7,5% tổng điểm môn học.
• Quy chuẩn: Bài luận ngắn hoàn chỉnh, giới hạn 1.000 chữ (Mở bài – Phân tích – Kết luận). Lồng ghép 4 yêu cầu, không liệt kê rời rạc. Có ví dụ minh họa và đồ thị.
• Lưu ý của Thầy: Khung cuối được dạy trước 28/11: PR Ch.11. PR Ch.12 (26/11 online buổi tối, chỉ thảo luận trên lớp, đã tự đọc từ 10/11). PR Ch.17 dạy Ca 2 ngày 28/11 SAU giờ nộp 08:20 → phải tự đọc trước.
📚 Chuỗi Đọc 5 Chương Tiên Quyết → 🔓 Mở Khóa → ✍️ Lập Dàn Ý → Viết Nháp

Ngày đọc xong Chương đọc Tích lũy cho TH2 Bước làm
31/10 PR Ch.7 (Chi phí sản xuất, 53 tr) 🔓 Mô-đun 1: Chi phí cố định BTS, MC ≈ 0, Tính kinh tế quy mô → rào cản gia nhập Ghi chú cấu trúc chi phí ngành viễn thông
08/11 PR Ch.10 (Độc quyền, 44 tr) 🔓 Mô-đun 2: Giai đoạn độc quyền VNPT 1993–2003, hạn chế liên mạng Phân tích P ≫ MC giai đoạn VNPT + bắt đầu Phụ lục 1–5
09/11 PR Ch.11 (Định giá sức mạnh thị trường, 52 tr) 🔓 Mô-đun 3: Biểu giá hai phần, Peak-load pricing, ARPU giảm Phân tích chiến lược giá trả sau/trả trước + Phụ lục 6, 14
10/11 PR Ch.12 (Cạnh tranh độc quyền & ĐQ nhóm, 37 tr, thảo luận 26/11 online) 🔓 Mô-đun 4: Cournot, Stackelberg, đường cầu gãy khúc, 3 DN thống lĩnh Phân tích cấu trúc thị phần Phụ lục 9 + điều tiết bất đối xứng
11/11 sáng Case 2 bối cảnh (19 tr) + PR Ch.17 (Thông tin bất đối xứng, 32 tr, dạy Ca 2 ngày 28/11) 🔓 Bổ sung: Lựa chọn đối nghịch, rủi ro đạo đức trong cấp phép viễn thông Đọc toàn bộ case + Ch.17
11/11 tối Đã đọc xong 5/5 chương + Case bối cảnh ✅ ĐỦ 100% KHUNG LÝ THUYẾT ✍️ LẬP DÀN Ý chi tiết 4 phần × Phụ lục 1–15
20/11 Buổi học PR Ch.10 trên lớp Kiểm tra lại Mô-đun 2 với ghi chú giảng viên Điều chỉnh dàn ý nếu cần
22/11 Buổi học PR Ch.11 trên lớp Kiểm tra lại Mô-đun 3 với ghi chú giảng viên Điều chỉnh phần định giá
25/11 cả ngày Đã dự lớp Ch.10 (20/11), Ch.11 (22/11); tự đọc Ch.12, Ch.17 từ đầu T11 ✅ ĐÃ HỌC + DỰ LỚP ĐỦ KHUNG ✍️ VIẾT NHÁP LẦN 1: Bài phân tích 1.000 chữ hoàn chỉnh
27/11 sáng Hiệu đính lần cuối Kiểm tra số liệu Phụ lục, đồ thị, chữ 📤 ĐÓNG GÓI TỆP NỘP trước 08:20 ngày 28/11
Yêu cầu 1: Cấu trúc thị trường 1993–2011 & Rào cản gia nhập
📚 PR Ch.7 (31/10) + Ch.10 (08/11) + Ch.12 (10/11) • Case Phụ lục 2, 3, 9
• Phân tích sự chuyển đổi: Độc quyền VNPT (1993–2003) → Độc quyền nhóm 3 DN (2004–2011).
• Rào cản: Chi phí cố định BTS (tính kinh tế quy mô), giấy phép tần số, lợi thế mạng lưới incumbent.
Yêu cầu 2: Chiến lược cạnh tranh Viettel, MobiFone, VinaPhone
📚 PR Ch.11 (09/11) + Ch.12 (10/11) • Case Phụ lục 6, 8, 14
• Viettel: chiến lược Stackelberg (đầu tư hạ tầng vùng nông thôn, giá cước phá giá).
• Tác động: giá cước giảm từ 8.000đ/phút xuống mức thấp, thuê bao tăng từ 3 triệu lên 127 triệu, ARPU giảm từ 18 → 4 USD.
Yêu cầu 3: Chính sách điều tiết 2000–2011
📚 PR Ch.10 (08/11) + Ch.17 (11/11) • Case Phụ lục 10, 11, 12
• Lý do điều tiết: Thất bại thị trường (độc quyền tự nhiên, thông tin bất đối xứng).
• Đánh giá: chính sách quản lý giá bất đối xứng, cấp phép mới, chuyển mạng giữ số.
• Chính sách quan trọng nhất: Cấp phép cho Viettel (2004) tạo đối trọng cạnh tranh thực sự.
Yêu cầu 4: Dự báo 2026–2030 & Đánh giá khung chính sách hiện hành
📚 PR Ch.12 + Ch.17 + Luật Viễn thông 2023 • Đọc thêm tin tức MVNO, Starlink
• Xu hướng: 3 DN thống lĩnh, Luật VT 2023 (bán buôn hạ tầng công bằng), MVNO, Starlink, chuyển mạng giữ số, công khai giá cước 4G/5G.
• Đánh giá: khung hiện hành đã cải thiện nhưng tiềm ẩn rủi ro re-monopolization qua chia sẻ hạ tầng; đề xuất tách bạch hạ tầng thụ động và cơ chế giám sát giá bán buôn.
Sơ Đồ Chuỗi Tiên Quyết Sư Phạm & Giao Thoa Hai Môn (Tóm tắt điều hành)
Trình tự 6 bậc môn Kinh tế học vi mô 1 (MPP 511)
1. Khung tư duy & Cung cầu cơ bản (26/10–27/10): [0311] SAB Ch.1 + [1011] GM Ch.1 $\rightarrow$ [1411] PR Ch.2 (Mở khóa Yêu cầu 1 & 2 của TH1 Cà phê).
2. Giải phẫu phía Cầu & phía Cung (28/10–31/10): [1511] PR Ch.3 (Người tiêu dùng duy lý) + [1611] PR Ch.6, 7 (Sản xuất, Chi phí chìm, Tính kinh tế quy mô).
3. Cạnh tranh hoàn hảo & Phúc lợi xã hội (01/11–03/11): [1711] PR Ch.8, 9 & SAB Ch.7 + [1911] PR Ch.16 & SAB Ch.6 (Mở khóa Yêu cầu 3 & 4 của TH1 Cà phê).
4. Kinh tế học hành vi đối chiếu Tân cổ điển (04/11–07/11): 15 chương [1811] Thaler & Ariely (Phản biện giả định của PR Ch.3 và Ch.7).
5. Sức mạnh thị trường, Định giá & Độc quyền nhóm (08/11–11/11): [2011] PR Ch.10 $\rightarrow$ [2511] PR Ch.11 $\rightarrow$ [2011] PR Ch.12 (Mở khóa 100% TH2 ĐTDĐ).
6. Thông tin bất cân xứng, Ngoại tác & Hàng hóa công (11/11–13/11): [2811] PR Ch.17 $\rightarrow$ [2911] PR Ch.18 & SAB Ch.9, 10.
Trình tự 5 phần môn Kinh tế học vĩ mô (MPP 512)
1. Phần I – Hạch toán vĩ mô (26/10–28/10): Bài giảng 1 [0511] Mankiw Ch.1, 2, 3 & Moss Ch.1 + Bài giảng 2 [1211] Blanchard Ch.2 (Đã khử lặp MD5 của Mankiw Ch.2, 3).
2. Phần II (Nhánh IS & LM, 29/10–04/11): Bài giảng 3 & 4 [1411] Hàng hóa & Tài khóa (Mở khóa BT1 Vĩ mô) $\rightarrow$ Bài giảng 5 & 6 [1511] Tiền tệ & NHTW.
3. Phần II (Nhánh IS-LM, Phillips & AS-AD, 05/11–13/11): [1711] Mankiw Ch.10 $\rightarrow$ Bài giảng 8 [1611] IS-LM $\rightarrow$ Bài giảng 7 [1611] Phillips & Okun $\rightarrow$ Bài giảng 9 & 10 [1711] AS-AD & Phối hợp chính sách (Mở khóa BT2 & Thi Giữa kỳ trước ngày 14/11).
4. Phần III – Kinh tế mở (18/11–21/11): Bài giảng 11 & 12 [1911] BOP & PPP $\rightarrow$ Bài giảng 13 & 14 [2011] IRP & Mundell-Fleming (Giải BT3 Vĩ mô).
5. Phần IV & V – Tăng trưởng dài hạn & Việt Nam (23/11–28/11): Bài giảng 16 & 17 [2811] Solow & Nội sinh $\rightarrow$ Bài giảng 18 [2911] Kinh tế VN (Giải BT4 Vĩ mô).