import type { GlossaryEntry } from "./types"; /** * Từ điển ngữ nghĩa kinh tế chuẩn hóa cho cả Vi mô và Vĩ mô (FSPPM MPP28). * Quy ước: Toàn bộ văn bản tiếng Việt không sử dụng dấu gạch ngang làm dấu câu hoặc liệt kê. */ export const GLOSSARY: Record = { // ==================== VI MÔ (MICROECONOMICS) ==================== I: { key: "I", symbol: "I", name_vi: "Thu nhập ngân sách", name_en: "Income / Budget", unit: "USD", domain: "micro", description: "Tổng ngân sách khả dụng của người tiêu dùng phân bổ cho các hàng hóa.", }, Px: { key: "Px", symbol: "P_X", name_vi: "Giá hàng hóa X", name_en: "Price of Good X", unit: "USD/đơn vị", domain: "micro", description: "Số tiền phải trả cho mỗi đơn vị hàng hóa X.", }, Py: { key: "Py", symbol: "P_Y", name_vi: "Giá hàng hóa Y", name_en: "Price of Good Y", unit: "USD/đơn vị", domain: "micro", description: "Số tiền phải trả cho mỗi đơn vị hàng hóa Y.", }, X: { key: "X", symbol: "X", name_vi: "Lượng hàng hóa X", name_en: "Quantity of Good X", unit: "đơn vị", domain: "micro", description: "Số lượng hàng hóa X được tiêu dùng trong giỏ hàng.", }, Y: { key: "Y", symbol: "Y", name_vi: "Lượng hàng hóa Y", name_en: "Quantity of Good Y", unit: "đơn vị", domain: "micro", description: "Số lượng hàng hóa Y được tiêu dùng trong giỏ hàng.", }, U: { key: "U", symbol: "U", name_vi: "Mức thỏa dụng", name_en: "Utility Level", unit: "đvtd", domain: "micro", description: "Thước đo mức độ hài lòng hoặc thỏa mãn của người tiêu dùng.", }, MRS: { key: "MRS", symbol: "MRS_{XY}", name_vi: "Tỷ lệ thay thế biên", name_en: "Marginal Rate of Substitution", unit: "đơn vị Y / đơn vị X", domain: "micro", description: "Số lượng hàng hóa Y người tiêu dùng sẵn sàng từ bỏ để có thêm một đơn vị X mà độ thỏa dụng không đổi.", }, CS: { key: "CS", symbol: "CS", name_vi: "Thặng dư tiêu dùng", name_en: "Consumer Surplus", unit: "USD", domain: "micro", description: "Chênh lệch giữa mức giá người tiêu dùng sẵn lòng trả và mức giá thực tế phải trả.", }, PS: { key: "PS", symbol: "PS", name_vi: "Thặng dư sản xuất", name_en: "Producer Surplus", unit: "USD", domain: "micro", description: "Chênh lệch giữa mức giá nhà sản xuất thực nhận và chi phí biên sản xuất.", }, DWL: { key: "DWL", symbol: "DWL", name_vi: "Tổn thất vô ích xã hội", name_en: "Deadweight Loss", unit: "USD", domain: "micro", description: "Phần phúc lợi xã hội bị mất do thị trường không đạt trạng thái hiệu quả phân bổ.", }, MC: { key: "MC", symbol: "MC", name_vi: "Chi phí biên", name_en: "Marginal Cost", unit: "USD/đơn vị", domain: "micro", description: "Chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm.", }, MR: { key: "MR", symbol: "MR", name_vi: "Doanh thu biên", name_en: "Marginal Revenue", unit: "USD/đơn vị", domain: "micro", description: "Doanh thu tăng thêm khi bán thêm một đơn vị sản phẩm.", }, // ==================== VĨ MÔ (MACROECONOMICS) ==================== Y_macro: { key: "Y_macro", symbol: "Y", name_vi: "Tổng sản lượng thực tế", name_en: "Real GDP / Output", unit: "tỷ USD", domain: "macro", description: "Tổng giá trị thị trường của toàn bộ hàng hóa và dịch vụ cuối cùng sản xuất trong nước.", }, C: { key: "C", symbol: "C", name_vi: "Tiêu dùng hộ gia đình", name_en: "Consumption Expenditure", unit: "tỷ USD", domain: "macro", description: "Tổng chi tiêu của các hộ gia đình cho hàng hóa và dịch vụ.", }, I_macro: { key: "I_macro", symbol: "I", name_vi: "Đầu tư tư nhân", name_en: "Planned Investment", unit: "tỷ USD", domain: "macro", description: "Chi tiêu của doanh nghiệp cho tư bản hiện vật: nhà xưởng: thiết bị và hàng tồn kho.", }, G: { key: "G", symbol: "G", name_vi: "Chi tiêu chính phủ", name_en: "Government Purchases", unit: "tỷ USD", domain: "macro", description: "Tổng chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ công.", }, NX: { key: "NX", symbol: "NX", name_vi: "Xuất khẩu ròng", name_en: "Net Exports", unit: "tỷ USD", domain: "macro", description: "Giá trị xuất khẩu trừ đi giá trị nhập khẩu của nền kinh tế.", }, r: { key: "r", symbol: "r", name_vi: "Lãi suất thực tế", name_en: "Real Interest Rate", unit: "%", domain: "macro", description: "Lãi suất đã được điều chỉnh trừ đi tác động của tỷ lệ lạm phát.", }, i: { key: "i", symbol: "i", name_vi: "Lãi suất danh nghĩa", name_en: "Nominal Interest Rate", unit: "%", domain: "macro", description: "Lãi suất chưa điều chỉnh theo lạm phát: thường được niêm yết trên thị trường tài chính.", }, P: { key: "P", symbol: "P", name_vi: "Mức giá chung", name_en: "Price Level / GDP Deflator", unit: "chỉ số", domain: "macro", description: "Chỉ số đo lường mức giá trung bình của tất cả hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế.", }, pi: { key: "pi", symbol: "\\pi", name_vi: "Tỷ lệ lạm phát", name_en: "Inflation Rate", unit: "%", domain: "macro", description: "Tốc độ tăng mức giá chung của nền kinh tế qua một thời kỳ.", }, u: { key: "u", symbol: "u", name_vi: "Tỷ lệ thất nghiệp", name_en: "Unemployment Rate", unit: "%", domain: "macro", description: "Tỷ lệ phần trăm người trong lực lượng lao động hiện không có việc làm và đang tìm việc.", }, e: { key: "e", symbol: "e", name_vi: "Tỷ giá hối đoái", name_en: "Exchange Rate", unit: "nội tệ/ngoại tệ", domain: "macro", description: "Mức giá trao đổi giữa đồng tiền trong nước và đồng tiền nước ngoài.", }, k: { key: "k", symbol: "k", name_vi: "Vốn trên mỗi lao động hiệu quả", name_en: "Capital per Effective Worker", unit: "đơn vị tư bản / lao động", domain: "macro", description: "Tỷ lệ tích lũy vốn chia cho số lượng lao động đã nhân với hệ số trình độ công nghệ.", }, }; /** * Hàm tra cứu mục từ điển an toàn, ném lỗi rõ ràng nếu thiếu key. */ export function getGlossaryEntry(key: string): GlossaryEntry { const entry = GLOSSARY[key]; if (!entry) { throw new Error(`Thuật ngữ kinh tế không tồn tại trong từ điển: ${key}`); } return entry; }