/** * Khung khai báo kiểu dữ liệu cho Kinh tế học Vĩ mô (Macroeconomics). * Sẵn sàng mở rộng cho Giai đoạn 2 theo AGENTS.md và IMPLEMENTATION_PLAN.md. * Không chứa DOM hay React. */ // ==================== MÔ HÌNH IS:LM (THỊ TRƯỜNG HÀNG HÓA VÀ TIỀN TỆ) ==================== export interface ISLMParams { // Hàm tiêu dùng: C = c0 + c1 * (Y - T) c0: number; // Tiêu dùng tự định c1: number; // Xu hướng tiêu dùng biên (MPC) T: number; // Thuế ròng // Hàm đầu tư: I = I0 - d * r I0: number; // Đầu tư tự định d: number; // Độ nhạy cảm của đầu tư theo lãi suất // Chính sách tài khóa và thương mại G: number; // Chi tiêu chính phủ NX0: number; // Xuất khẩu ròng tự định // Thị trường tiền tệ: M/P = L(Y, r) = k * Y - h * r M: number; // Cung tiền danh nghĩa P: number; // Mức giá chung k: number; // Độ nhạy của cầu tiền theo sản lượng h: number; // Độ nhạy của cầu tiền theo lãi suất } export interface ISLMResult { Y: number; // Sản lượng cân bằng Y* r: number; // Lãi suất cân bằng r* C: number; // Tiêu dùng tại cân bằng I: number; // Đầu tư tại cân bằng fiscalMultiplier: number; // Số nhân tài khóa monetaryMultiplier: number; // Số nhân tiền tệ } // ==================== MÔ HÌNH MUNDELL:FLEMING (NỀN KINH TẾ MỞ) ==================== export type ExchangeRateRegime = "fixed" | "floating"; export interface MundellFlemingParams { regime: ExchangeRateRegime; r_world: number; // Lãi suất thế giới r* IS_params: ISLMParams; target_e?: number; // Tỷ giá mục tiêu (nếu là tỷ giá cố định) } export interface MundellFlemingResult { Y: number; // Sản lượng cân bằng r: number; // Lãi suất cân bằng (luôn bằng r_world khi vốn chu chuyển hoàn hảo) e: number; // Tỷ giá hối đoái cân bằng moneySupplyDelta?: number; // Lượng can thiệp ngoại hối của NHTW (chế độ tỷ giá cố định) } // ==================== MÔ HÌNH TĂNG TRƯỞNG SOLOW:SWAN ==================== export interface SolowParams { s: number; // Tỷ lệ tiết kiệm (0 < s < 1) delta: number; // Tỷ lệ khấu hao tư bản n: number; // Tốc độ tăng trưởng dân số g: number; // Tốc độ tiến bộ công nghệ alpha: number; // Tỷ trọng vốn trong hàm sản xuất Y = K^alpha * (A*L)^(1 - alpha) } export interface SolowResult { k_steady_state: number; // Vốn trên mỗi lao động hiệu quả tại trạng thái dừng k* y_steady_state: number; // Sản lượng trên mỗi lao động hiệu quả y* c_steady_state: number; // Tiêu dùng trên mỗi lao động hiệu quả c* i_steady_state: number; // Đầu tư trên mỗi lao động hiệu quả i* k_gold: number; // Mức vốn theo Quy tắc Vàng k_gold* s_gold: number; // Tỷ lệ tiết kiệm theo Quy tắc Vàng (s = alpha) c_gold: number; // Tiêu dùng tối đa tại Quy tắc Vàng } // ==================== MÔ HÌNH TỔNG CẦU:TỔNG CUNG (AD:AS) ==================== export interface ADASParams { potentialY: number; // Sản lượng tiềm năng Y_bar (LRAS) alpha_sras: number; // Độ dốc đường SRAS expectedP: number; // Mức giá kỳ vọng P_e ad_intercept: number; ad_slope: number; } export interface ADASResult { equilibriumY: number; // Sản lượng cân bằng ngắn hạn equilibriumP: number; // Mức giá cân bằng ngắn hạn outputGap: number; // Khoảng cách sản lượng Y - Y_bar }